越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“đe dọa” (1)
đe dọa
英语
动threaten, intimidate
Cô ấy đã nhận được một lời đe dọa ẩn danh.
She received an anonymous threat.
相关词“đe dọa” (2)
mối đe dọa

英语
名menace, threat
đe dọa tính mạng
英语
短语Life-threatening
Biến chứng nặng có thể đe dọa tính mạng.
Severe complications can be life-threatening.
短语“đe dọa” (15)
Cô ấy đã nhận được một lời đe dọa ẩn danh.
She received an anonymous threat.
Biến chứng nặng có thể đe dọa tính mạng.
Severe complications can be life-threatening.
Họ đe dọa sẽ trả đũa nếu bị tấn công.
They threatened to retaliate if attacked.
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
A person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen..."
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
Stipulates that a person who commits an act of "defaming, insulting, or threatening the king, queen, heir..."
Brussels mới là thực tại hiện hữu và nguồn gốc của mối đe dọa cận kề.
Brussels is the existing reality and the source of the imminent threat.
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
The Hungarian Prime Minister frequently threatens to veto important EU policies.
Khi danh tiếng đó đang bị đe dọa, nhiều người tìm cách rời đi.
When that reputation is threatened, many people seek to leave.
Máy bay cần được gia cố để chống chịu nhiều mối đe dọa.
The aircraft needs to be reinforced to withstand many threats.
Anh ta đe dọa sẽ chém người
He threatened to slash someone.
Mối đe dọa an ninh đã tăng lên cấp độ cao nhất.
The security threat has risen to the highest level.
Các lãnh đạo nước này từng tuyên bố sẽ không khuất phục trước những lời đe dọa.
The country's leaders declared they would not succumb to threats.
Tổng thống Donald Trump một lần nữa phải rút lui sau những lời đe dọa sáo rỗng.
President Donald Trump had to back down again after empty threats.
Sau khi liên tục khoe khoang và đe dọa Iran.
After continuously boasting and threatening Iran.
